Nghĩa tiếng Việt
- Ít (đơn vị chất giống).danh từ
- Xung động bản năng.danh từ
Tiếng Nhật
- 身分証明書みぶんしょうめいしょgiấy tờ tùy thân, chứng minh thư
- イド(tâm lý học) cái ấy, bản năng (id)
Ví dụ
-
She saw the id yesterday.
-
The id was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép