Nghĩa tiếng Việt
- Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến.danh từ
- Ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua.danh từ
- Sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng.danh từ
- Ý định, kế hoạch hành động, ý đồ.danh từ
- Mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton); ý niệm của lý trí (theo Căng); đối tượng trực tiếp của nhận thức (theo Đề-các-tơ, Lốc).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I have a fixed idea about this project.
-
We had no idea how they finished it.
-
I had no idea you could play piano!
-
What is the big idea behind this plan?
-
She had an idea for a better game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép