Nghĩa tiếng Việt
- Làm suy yếu, làm sút kém.động từ
- làm hư hỏng, làm hư hại.động từ
Ví dụ
-
Smoking can seriously impair your long term health.
-
Heavy rain can impair the track surface.
-
to impair someone's health
làm suy yếu sức khoẻ ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép