TanroDictionary Sổ từ

impair

/ɪmˈpeə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm suy yếu, làm sút kém.động từ
  2. làm hư hỏng, làm hư hại.động từ

Ví dụ

  1. Smoking can seriously impair your long term health.

  2. Heavy rain can impair the track surface.

  3. to impair someone's health

    làm suy yếu sức khoẻ ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép