Nghĩa tiếng Việt
- Đẩy, đẩy về phía trước.động từ
- Thúc ép, buộc tội, bắt buộc.động từ
Tiếng Nhật
- 駆るかるthúc giục, thôi thúc
Ví dụ
-
The warm breeze seemed to impel the boat.
-
Duty can impel people to act quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép