Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá).danh từ
- hàng nhập, hàng nhập khẩu.danh từ
- Ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện).danh từ
- Tầm quan trọng.danh từ
- Nhập, nhập khẩu (hàng hoá... ).động từ
- Ngụ ý, ý nói, nghĩa là.động từ
- Cho biết.động từ
- Có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Imports rose after the busy holiday season.
-
Cheap imports filled the small shop shelves.
-
Do you understand the import of this statement?
-
This matter is of great import to our company.
-
They import shoes from nearby factories.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép