Nghĩa tiếng Việt
- Mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro.tính từ
Tiếng Nhật
- 不吉ふきつđiềm gở, xui xẻo
- 忌まわしいいまわしいghê tởm, đáng ghét, kinh khủng
Ví dụ
-
They chose an inauspicious day to start their new business.
-
an inauspicious commencement
sự bắt đầu không may
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép