TanroDictionary Sổ từ

inauspicious

/ˌɪnɔːˈspɪʃəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They chose an inauspicious day to start their new business.

  2. an inauspicious commencement

    sự bắt đầu không may

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép