Nghĩa tiếng Việt
- Câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia... ).danh từ
- Câu đề tặng.danh từ
- Sự xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
An old inscription was carved into the stone.
-
She wrote a warm inscription in the book.
-
The inscription showed the loan as shares.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép