TanroDictionary Sổ từ

inscription

/ɪnˈskrɪpʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia... ).danh từ
  2. Câu đề tặng.danh từ
  3. Sự xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An old inscription was carved into the stone.

  2. She wrote a warm inscription in the book.

  3. The inscription showed the loan as shares.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép