TanroDictionary Sổ từ

instant

/ˈɪnstənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc, chốc lát.danh từ
  2. , (thông tục) đồ ăn uống dùng ngay được.danh từ
  3. Xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra.tính từ
  4. Khẩn trương, cấp bách, gấp.tính từ
  5. Ngay tức khắc, lập tức.tính từ
  6. Ăn ngay được, uống ngay được.tính từ
  7. , inst (của) tháng này.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please come here this instant to see me.

  2. I want an instant snack before class.

  3. The instant reply surprised everyone.

  4. We need instant action now.

  5. The soldiers showed instant obedience to the new order.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép