Nghĩa tiếng Việt
- Lúc, chốc lát.danh từ
- , (thông tục) đồ ăn uống dùng ngay được.danh từ
- Xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra.tính từ
- Khẩn trương, cấp bách, gấp.tính từ
- Ngay tức khắc, lập tức.tính từ
- Ăn ngay được, uống ngay được.tính từ
- , inst (của) tháng này.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please come here this instant to see me.
-
I want an instant snack before class.
-
The instant reply surprised everyone.
-
We need instant action now.
-
The soldiers showed instant obedience to the new order.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép