Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan, có tính chất là cơ quan.tính từ
- Với mục đích gây tiếng hơn là để bán hằng ngày (quảng cáo).tính từ
- (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội (từ thiện... ).tính từ
Ví dụ
-
The institutional rules were hard to change.
-
The ad looked institutional, not personal.
-
They joined an institutional charity event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép