TanroDictionary Sổ từ

instrumental

/ˌɪnstrəˈmentl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.tính từ
  2. Dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện.tính từ
  3. (Thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện.tính từ
  4. Trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí.tính từ
  5. Bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí.danh từ
  6. Cách công cụ.danh từ

Ví dụ

  1. Her help was instrumental in finishing the project.

  2. The box served an instrumental purpose.

  3. Music is an instrumental part of our lives.

  4. The concert ended with an instrumental song.

  5. They played a soft instrumental after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép