Nghĩa tiếng Việt
- Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.tính từ
- Dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện.tính từ
- (Thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện.tính từ
- Trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí.tính từ
- Bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí.danh từ
- Cách công cụ.danh từ
Ví dụ
-
Her help was instrumental in finishing the project.
-
The box served an instrumental purpose.
-
Music is an instrumental part of our lives.
-
The concert ended with an instrumental song.
-
They played a soft instrumental after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép