Nghĩa tiếng Việt
- Định, có ý định, có ý muốn.động từ
- Định dùng, dành.động từ
- Định nói, ý muốn nói.động từ
- Có ý định, có mục đích.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I intend to finish the report tonight.
-
He intends his son for the air force.
-
What do you intend by this word?
-
She intends to learn piano this year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép