TanroDictionary Sổ từ

intend

/ɪnˈtend/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định, có ý định, có ý muốn.động từ
  2. Định dùng, dành.động từ
  3. Định nói, ý muốn nói.động từ
  4. Có ý định, có mục đích.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I intend to finish the report tonight.

  2. He intends his son for the air force.

  3. What do you intend by this word?

  4. She intends to learn piano this year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép