TanroDictionary Sổ từ

interior

/ɪnˈtɪəriə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trong, ở phía trong.tính từ
  2. Nằm xa trong đất liền, ở nội địa.tính từ
  3. Nội, nội bộ, trong nước.tính từ
  4. Nội tâm, riêng tư.tính từ
  5. Phần trong, phía trong (phòng, nhà... ).danh từ
  6. Đất liền nằm sâu vào trong (một nước... ), nội địa.danh từ
  7. Công việc trong nước, nội vụ.danh từ
  8. Tâm hồn, nội tâm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please clean the interior walls of the room.

  2. We traveled to an interior town far from the coast.

  3. The interior market serves local buyers.

  4. She spent a lot of time exploring her interior life.

  5. The house interior felt warm and quiet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép