Nghĩa tiếng Việt
- Ở trong, ở phía trong.tính từ
- Nằm xa trong đất liền, ở nội địa.tính từ
- Nội, nội bộ, trong nước.tính từ
- Nội tâm, riêng tư.tính từ
- Phần trong, phía trong (phòng, nhà... ).danh từ
- Đất liền nằm sâu vào trong (một nước... ), nội địa.danh từ
- Công việc trong nước, nội vụ.danh từ
- Tâm hồn, nội tâm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please clean the interior walls of the room.
-
We traveled to an interior town far from the coast.
-
The interior market serves local buyers.
-
She spent a lot of time exploring her interior life.
-
The house interior felt warm and quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép