Nghĩa tiếng Việt
- Interne.danh từ
- Người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định... ).danh từ
- Giam giữ (trong một khu vực nhất định... ).động từ
- Là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú.động từ
- Là giáo sinh.động từ
Tiếng Nhật
- インターンthực tập sinh, thực tập
Ví dụ
-
The intern learned quickly during rounds.
-
The intern stayed in the camp for months.
-
They intern the family in a safe area.
-
She will intern at the hospital this year.
-
He will intern as a trainee teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép