Nghĩa tiếng Việt
- Quan hệ qua lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 相関そうかんsự tương quan, mối liên hệ
- 相関関係そうかんかんけいmối tương quan
Ví dụ
-
There is a clear interrelation between sleep and mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép