Nghĩa tiếng Việt
- Trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác.danh từ
- Điều (hiểu qua) trực giác.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her intuition told her to wait.
-
He trusted his intuition in the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép