Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.danh từ
- Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem... ).danh từ
- Vấn đề (đang tranh cãi, đang kiện cáo... ); vấn đề chín muồi (có thể quyết định).danh từ
- Kết quả, hậu quả, sản phẩm.danh từ
- Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn... ) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị... ).danh từ
- Lần in (sách... ).danh từ
- Dòng dõi, con cái.danh từ
- Sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The issue came up during the meeting.
-
Did you read the latest issue of this magazine?
-
The main point at issue is very important today.
-
The issue of the plan was clear.
-
Each soldier received his issue today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép