TanroDictionary Sổ từ

issue

/ˈɪʃuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.danh từ
  2. Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem... ).danh từ
  3. Vấn đề (đang tranh cãi, đang kiện cáo... ); vấn đề chín muồi (có thể quyết định).danh từ
  4. Kết quả, hậu quả, sản phẩm.danh từ
  5. Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn... ) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị... ).danh từ
  6. Lần in (sách... ).danh từ
  7. Dòng dõi, con cái.danh từ
  8. Sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The issue came up during the meeting.

  2. Did you read the latest issue of this magazine?

  3. The main point at issue is very important today.

  4. The issue of the plan was clear.

  5. Each soldier received his issue today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép