Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngứa; bệnh ngứa; bệnh ghẻ.danh từ
- Sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có (cái gì).danh từ
- Ngứa.động từ
- Rất mong muốn.động từ
- Làm cho ngứa.động từ
- Quấy rầy; làm khó chịu.động từ
Ví dụ
-
The itch on my arm kept me awake.
-
She had an itch to travel this year.
-
My skin will itch if I wear wool.
-
I itch to start the new project.
-
The new soap can itch sensitive skin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép