Nghĩa tiếng Việt
- Khoản (ghi số... ), món (ghi trong đơn hàng... ); tiết mục.danh từ
- Tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo... ).danh từ
- Vật phẩm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Add each item to the shopping list.
-
That funny item made everyone laugh.
-
He packed one item into his small bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép