TanroDictionary Sổ từ

item

/ˈaɪtəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoản (ghi số... ), món (ghi trong đơn hàng... ); tiết mục.danh từ
  2. Tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo... ).danh từ
  3. Vật phẩm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Add each item to the shopping list.

  2. That funny item made everyone laugh.

  3. He packed one item into his small bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép