Nghĩa tiếng Việt
- Bữa rượu, bữa chè chén.danh từ
- Cơn say bí tỉ.danh từ
- Đầu nhọn, mỏm nhọn.danh từ
- Cắt lởm chởm; xé không đều; làm mẻ (dao... ).động từ
Ví dụ
-
They had a jag after dinner.
-
He was in a jag after the party.
-
He climbed over a sharp jag of rock.
-
The broken cup jagged the edge.
-
a jag of rock
một mỏm đá nhọn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép