TanroDictionary Sổ từ

jag

/dʒæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa rượu, bữa chè chén.danh từ
  2. Cơn say bí tỉ.danh từ
  3. Đầu nhọn, mỏm nhọn.danh từ
  4. Cắt lởm chởm; xé không đều; làm mẻ (dao... ).động từ

Ví dụ

  1. They had a jag after dinner.

  2. He was in a jag after the party.

  3. He climbed over a sharp jag of rock.

  4. The broken cup jagged the edge.

  5. a jag of rock

    một mỏm đá nhọn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép