Nghĩa tiếng Việt
- Vại, lọ, bình.danh từEN-VI Dict
- Chai.danh từEN-VI Dict
- ) on the jardanh từEN-VI Dict
- on a jardanh từEN-VI Dict
- on jar hé mở (cửa).danh từEN-VI Dict
- Tiếng động chói tai; tiếng ken két làm gai người.danh từEN-VI Dict
- Sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh (làm chói tai).danh từEN-VI Dict
- Sự choáng người, sự choáng óc; sự gai người; sự bực bội, sự khó chịu (thần kinh, cân não... ).danh từEN-VI Dict
- Sự va chạm (quyền lợi... ), sự bất đồng, sự không hoà hợp (ý kiến... ).danh từEN-VI Dict
- Sự bất hoà, sự cãi nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự rung, sự chấn động.danh từEN-VI Dict
- Phát ra tiếng động chói tai; kêu ken két làm gai người.động từEN-VI Dict
- Gây cảm giác khó chịu, gây bực bội.động từEN-VI Dict
- Cọ ken két, nghiến ken két.động từEN-VI Dict
- + with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp (quyền lợi, ý kiến... ).động từEN-VI Dict
- Cãi nhau.động từEN-VI Dict
- Rung, chấn động.động từEN-VI Dict
- Làm rung động mạnh, làm chấn động mạnh.động từEN-VI Dict
- Làm kêu chói tai, làm kêu ken két gai người.động từEN-VI Dict
- Làm choáng (óc), làm gai (người... ), làm chói (tai... ), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stored rice in a large jar.
-
Please put the jam in a glass jar.
-
The door was on the jar all night.
-
There was a jar on the shelf.
-
He left the door on jar.