TanroDictionary Sổ từ

jar

/dʒɑː(r)/

Anh Thông dụng
0

jar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vại, lọ, bình; Chai; ) on the jar.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vại, lọ, bình.danh từEN-VI Dict
  2. Chai.danh từEN-VI Dict
  3. ) on the jardanh từEN-VI Dict
  4. on a jardanh từEN-VI Dict
  5. on jar hé mở (cửa).danh từEN-VI Dict
  6. Tiếng động chói tai; tiếng ken két làm gai người.danh từEN-VI Dict
  7. Sự rung chuyển mạnh, sự chao đảo mạnh (làm chói tai).danh từEN-VI Dict
  8. Sự choáng người, sự choáng óc; sự gai người; sự bực bội, sự khó chịu (thần kinh, cân não... ).danh từEN-VI Dict
  9. Sự va chạm (quyền lợi... ), sự bất đồng, sự không hoà hợp (ý kiến... ).danh từEN-VI Dict
  10. Sự bất hoà, sự cãi nhau.danh từEN-VI Dict
  11. Sự rung, sự chấn động.danh từEN-VI Dict
  12. Phát ra tiếng động chói tai; kêu ken két làm gai người.động từEN-VI Dict
  13. Gây cảm giác khó chịu, gây bực bội.động từEN-VI Dict
  14. Cọ ken két, nghiến ken két.động từEN-VI Dict
  15. + with) va chạm, xung đột, bất đồng, mâu thuẫn, không hoà hợp (quyền lợi, ý kiến... ).động từEN-VI Dict
  16. Cãi nhau.động từEN-VI Dict
  17. Rung, chấn động.động từEN-VI Dict
  18. Làm rung động mạnh, làm chấn động mạnh.động từEN-VI Dict
  19. Làm kêu chói tai, làm kêu ken két gai người.động từEN-VI Dict
  20. Làm choáng (óc), làm gai (người... ), làm chói (tai... ), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stored rice in a large jar.

  2. Please put the jam in a glass jar.

  3. The door was on the jar all night.

  4. There was a jar on the shelf.

  5. He left the door on jar.