TanroDictionary Sổ từ

joke

/dʒəʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói đùa, câu nói đùa.danh từ
  2. Trò cười (cho thiên hạ).danh từ
  3. Chuyện đùa; chuyện buồn cười, chuyện lố bịch; trường hợp xảy ra buồn cười.danh từ
  4. Nói đùa.động từ
  5. Đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He decided to crack a joke during dinner.

  2. That story was a funny joke.

  3. This dangerous situation is no joke at all.

  4. We joke about small mistakes.

  5. The teacher did not joke with us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép