Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ).danh từ
- Chặng đường đi, quãng đường đi (trong một thời gian nhất định).danh từ
- Làm một cuộc hành trình.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The journey home took all day.
-
It was a long journey through the mountains.
-
We journeyed through the hills by bus.
-
a three day’s journey
chặng đường đi mất ba ngày; cuộc hành trình ba ngày
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép