TanroDictionary Sổ từ

journey

/ˈdʒɜːni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ).danh từ
  2. Chặng đường đi, quãng đường đi (trong một thời gian nhất định).danh từ
  3. Làm một cuộc hành trình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The journey home took all day.

  2. It was a long journey through the mountains.

  3. We journeyed through the hills by bus.

  4. a three day’s journey

    chặng đường đi mất ba ngày; cuộc hành trình ba ngày

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép