Nghĩa tiếng Việt
- Sự công bằng.danh từ
- Công lý, tư pháp, sự xét xử của toà án; quyền tài phán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must act in justice to every person involved.
-
The police will bring the thief to justice soon.
-
in justice to somebody
để có thái độ công bằng đối với ai
-
to bring somebody to justice
đem ai ra toà, truy tố ai ra toà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép