TanroDictionary Sổ từ

justice

/ˈdʒʌstɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự công bằng.danh từ
  2. Công lý, tư pháp, sự xét xử của toà án; quyền tài phán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must act in justice to every person involved.

  2. The police will bring the thief to justice soon.

  3. in justice to somebody

    để có thái độ công bằng đối với ai

  4. to bring somebody to justice

    đem ai ra toà, truy tố ai ra toà

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép