TanroDictionary Sổ từ

jut

/dʒʌt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần lòi ra, phần nhô ra, phần thò ra.danh từ
  2. + out, forth) lòi ra, thò ra, nhô ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A jut of rock blocked the narrow path.

  2. A branch juts out over the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép