Nghĩa tiếng Việt
- Phần lòi ra, phần nhô ra, phần thò ra.danh từ
- + out, forth) lòi ra, thò ra, nhô ra.động từ
Tiếng Nhật
- 切り立つきりたつdựng đứng, sừng sững
Ví dụ
-
A jut of rock blocked the narrow path.
-
A branch juts out over the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép