TanroDictionary Sổ từ

kick

/kɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trôn chai (chỗ lõm ở đít chai).danh từ
  2. Cái đá, cú đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa).danh từ
  3. (Võ thuật) Cước, đòn đá, đòn chân.danh từ
  4. Sự giật (của súng, khi bắn).danh từ
  5. Tay đá bóng, cầu thủ.danh từ
  6. Hơi sức; sức bật, sực chống lại.danh từ
  7. , (thông tục) lý do phản kháng, lý do phản đối; sự phản kháng, sự phản đối.danh từ
  8. Sự thích thú, sự thú vị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bottle had a small kick at the base.

  2. He scored with a strong kick.

  3. The fighter performed a powerful Axe Kick in the ring.

  4. The gun had a hard kick when it fired.

  5. The kick passed the ball across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép