TanroDictionary Sổ từ

kine

/ˈkɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của cow.danh từ

Ví dụ

  1. The kine grazed quietly near the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép