Nghĩa tiếng Việt
- Chàng trai, chú bé.danh từ
- Chú coi chuồng ngựa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The lad carried groceries for his mother.
-
The lad fed the horses every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép