Nghĩa tiếng Việt
- Chốt cửa, then cửa.danh từ
- Khoá rập ngoài.danh từ
- Đóng (cửa) bằng chốt, gài then.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She heard the latch click on the gate.
-
The window had a small latch outside.
-
He reached over to latch the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép