TanroDictionary Sổ từ

latch

/lætʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chốt cửa, then cửa.danh từ
  2. Khoá rập ngoài.danh từ
  3. Đóng (cửa) bằng chốt, gài then.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She heard the latch click on the gate.

  2. The window had a small latch outside.

  3. He reached over to latch the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép