Nghĩa tiếng Việt
- Máy tiện ((cũng) turning lathe).danh từ
- Tiện (vật gì).động từ
Tiếng Nhật
- 旋盤せんばんmáy tiện
Ví dụ
-
He set the metal piece on the lathe.
-
She will lathe the wood into a bowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép