TanroDictionary Sổ từ

launch

/lɔːntʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến).danh từ
  2. Xuồng du lịch.danh từ
  3. Sự hạ thuỷ (tàu).danh từ
  4. Hạ thuỷ (tàu).động từ
  5. Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ... ); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào... ); giáng (quả đấm... ); ban bố (sắc lệnh... ).động từ
  6. Khởi đầu, khai trương.động từ
  7. Đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết).động từ
  8. Bắt đầu dấn vào, lao vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The launch waited beside the ship all morning.

  2. We took a launch across the calm harbor.

  3. The launch of the boat took two hours.

  4. They will launch the boat at dawn.

  5. They launched the new plane with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép