Nghĩa tiếng Việt
- Xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến).danh từ
- Xuồng du lịch.danh từ
- Sự hạ thuỷ (tàu).danh từ
- Hạ thuỷ (tàu).động từ
- Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ... ); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào... ); giáng (quả đấm... ); ban bố (sắc lệnh... ).động từ
- Khởi đầu, khai trương.động từ
- Đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết).động từ
- Bắt đầu dấn vào, lao vào.động từ
Tiếng Nhật
- 浮かべるうかべるthả nổi, hạ thủy
- 発足ほっそくsự ra mắt, khởi đầu, thành lập
- 打ち上げるうちあげるphóng lên, bắn lên, đánh bóng bổng
- オープニングsự mở đầu, khai trương
- 新発売しんはつばいsự ra mắt sản phẩm mới
Ví dụ
-
The launch waited beside the ship all morning.
-
We took a launch across the calm harbor.
-
The launch of the boat took two hours.
-
They will launch the boat at dawn.
-
They launched the new plane with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép