Nghĩa tiếng Việt
- Lá cây; lá (vàng, bạc... ).danh từ
- Tờ (giấy).danh từ
- Tấm đôi (tấm ván ở mặt bàn có thể bỏ đi hoặc lắp vào chỗ cho bàn to thêm).danh từ
- Trổ lá, ra lá.động từ
- giở (sách).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tree is covered in green leaf.
-
Please turn to the next leaf.
-
The table has one extra leaf.
-
The tree began to leaf in spring.
-
She leafed through the book slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép