Nghĩa tiếng Việt
- Độ nghiêng, độ dốc.danh từ
- Chỗ nạc.danh từ
- Gầy còm.tính từ
- Nạc, không dính mỡ (thịt).tính từ
- Đói kém, mất mùa.tính từ
- Không bổ (thức ăn); gầy (than, quặng... ); không lợi lộc gì (việc làm).tính từ
- Dựa, tựa, chống.động từ
- Nghiêng đi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The road has a sharp lean downhill.
-
This stew needs more lean.
-
He looked lean after the long walk.
-
We bought lean meat for dinner.
-
It was a lean year for our farm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép