TanroDictionary Sổ từ

leat

/liːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máng dẫn nước ra cối xay.danh từ

Ví dụ

  1. Water ran through the leat to the mill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép