Nghĩa tiếng Việt
- Bề dài, chiều dài, độ dài.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The length of the table is three meters.
-
at arm's length
cách một sải tay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép