TanroDictionary Sổ từ

liberal

/ˈlɪbərəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng rãi, hào phóng.tính từ
  2. Không hẹp hòi, không thành kiến.tính từ
  3. Nhiều, rộng râi, đầy đủ.tính từ
  4. Tự do.tính từ
  5. Người theo chủ nghĩa tự do.danh từ
  6. Đảng viên đảng Tự do.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was generous and always liberal with help.

  2. His liberal view welcomed new ideas and change.

  3. They served a liberal amount of food for everyone.

  4. The government promotes liberal ideas about free speech.

  5. The liberal spoke at the town meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép