Nghĩa tiếng Việt
- Rộng rãi, hào phóng.tính từ
- Không hẹp hòi, không thành kiến.tính từ
- Nhiều, rộng râi, đầy đủ.tính từ
- Tự do.tính từ
- Người theo chủ nghĩa tự do.danh từ
- Đảng viên đảng Tự do.danh từ
Tiếng Nhật
- リベラルtự do, phóng khoáng
Ví dụ
-
She was generous and always liberal with help.
-
His liberal view welcomed new ideas and change.
-
They served a liberal amount of food for everyone.
-
The government promotes liberal ideas about free speech.
-
The liberal spoke at the town meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép