Nghĩa tiếng Việt
- Người sống.danh từ
- Gan.danh từ
- Bệnh đau gan.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is a liver in this big city.
-
The liver was useful in class.
-
She went to the doctor for her liver.
-
a loose liver
người sống truỵ lạc, người sống phóng túng bừa bãi
-
a good liver
người sống có đạo đức; người thích cao lương mỹ vị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép