Nghĩa tiếng Việt
- Vậy nặng, gánh nặng.danh từ
- Vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu... ).danh từ
- Trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền.danh từ
- Sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu... ).danh từ
- Thuốc nạp, đạn nạp (vào súng).danh từ
- Nhiều, hàng đống.danh từ
- Chất, chở.động từ
- Nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The truck can carry a heavy load easily.
-
The horse carried a heavy load.
-
That secret was a heavy load on him.
-
The bridge handles a periodic load every day.
-
He checked the load before the hunt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép