TanroDictionary Sổ từ

logo

/ˈləʊɡəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biểu trưng.danh từ

Tiếng Nhật

  • ロゴlogo, biểu trưng
  • マークdấu, ký hiệu, biểu tượng, logo, nhãn

Ví dụ

  1. The company changed its logo this year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép