Nghĩa tiếng Việt
- Đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông.động từ
- Lảng vảng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should not loiter away your time in the park.
-
They loiter near the station after school.
-
to loiter away one's time
tha thẩn lãng phí thì giờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép