Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhìn, cái ngó, cái dòm.danh từ
- Vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài.danh từ
- Nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý.động từ
- Mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn.động từ
- Ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý.động từ
- Mong đợi, tính đến, toan tính.động từ
- Hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về.động từ
- Có vẻ, giống như.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can I have a look at your new car?
-
She has an impressive look in her dress.
-
Look! The sun is rising over the hills.
-
Please do not look like that right now.
-
Look that the door be not left open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép