TanroDictionary Sổ từ

look

/ˈlʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhìn, cái ngó, cái dòm.danh từ
  2. Vẻ, vẻ mặt, nét mặt, vẻ ngoài.danh từ
  3. Nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý.động từ
  4. Mở to mắt nhìn, giương mắt nhìn.động từ
  5. Ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý.động từ
  6. Mong đợi, tính đến, toan tính.động từ
  7. Hướng về, xoay về, quay về, ngoảnh về.động từ
  8. Có vẻ, giống như.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can I have a look at your new car?

  2. She has an impressive look in her dress.

  3. Look! The sun is rising over the hills.

  4. Please do not look like that right now.

  5. Look that the door be not left open.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép