TanroDictionary Sổ từ

loose

/luːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng.tính từ
  2. Rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo).tính từ
  3. Xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất).tính từ
  4. Lẻ, nhỏ (tiền).tính từ
  5. Mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...).tính từ
  6. Phóng đãng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bãi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...).tính từ
  7. Yếu, hay ỉa chảy (ruột).tính từ
  8. Sự buông lỏng, sự trút, sự tuôn ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He has some loose hair on his head.

  2. He wore a loose shirt today.

  3. The loose soil was easy to dig.

  4. She kept some loose cash in her pocket.

  5. The book was written with a loose translation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép