Nghĩa tiếng Việt
- Lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng.tính từ
- Rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo).tính từ
- Xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất).tính từ
- Lẻ, nhỏ (tiền).tính từ
- Mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...).tính từ
- Phóng đãng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bãi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...).tính từ
- Yếu, hay ỉa chảy (ruột).tính từ
- Sự buông lỏng, sự trút, sự tuôn ra.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He has some loose hair on his head.
-
He wore a loose shirt today.
-
The loose soil was easy to dig.
-
She kept some loose cash in her pocket.
-
The book was written with a loose translation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép