TanroDictionary Sổ từ

lull

/lʌl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian yên tịnh, thời gian tạm lắng.danh từ
  2. Ru ngủ.động từ
  3. Tạm lắng (bão... ); lặng sóng (biển... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was a lull in the conversation.

  2. The soft song helped lull the baby.

  3. The wind lulled after midnight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép