Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian yên tịnh, thời gian tạm lắng.danh từ
- Ru ngủ.động từ
- Tạm lắng (bão... ); lặng sóng (biển... ).động từ
Tiếng Nhật
- 小康しょうこうsự tạm lắng, tạm yên
Ví dụ
-
There was a lull in the conversation.
-
The soft song helped lull the baby.
-
The wind lulled after midnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép