TanroDictionary Sổ từ

lumber

/ˈlʌmbə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỗ xẻ, gỗ làm nhà.danh từ
  2. Đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng.danh từ
  3. Đống lộn xộn.danh từ
  4. Mỡ thừa (trong người).danh từ
  5. Chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn.động từ
  6. Chứa chất (những cái vô ích).động từ
  7. Mỹ đốn gỗ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We stacked the lumber beside the shed.

  2. That old machine is just lumber now.

  3. Her desk was covered with lumber.

  4. He wants to lose some lumber.

  5. Clothes lumbered across the bedroom floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép