Nghĩa tiếng Việt
- Gỗ xẻ, gỗ làm nhà.danh từ
- Đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng.danh từ
- Đống lộn xộn.danh từ
- Mỡ thừa (trong người).danh từ
- Chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn.động từ
- Chứa chất (những cái vô ích).động từ
- Mỹ đốn gỗ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We stacked the lumber beside the shed.
-
That old machine is just lumber now.
-
Her desk was covered with lumber.
-
He wants to lose some lumber.
-
Clothes lumbered across the bedroom floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép