TanroDictionary Sổ từ

lunch

/lʌntʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa ăn trưa.danh từ
  2. Bữa ăn nhẹ trước cơm trưa.danh từ
  3. Dọn bữa ăn trưa cho.động từ
  4. Dự bữa ăn trưa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We ate lunch by the window.

  2. She had a light lunch at noon.

  3. They lunch the children at school.

  4. We will lunch after the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép