Nghĩa tiếng Việt
- Bữa ăn trưa.danh từ
- Bữa ăn nhẹ trước cơm trưa.danh từ
- Dọn bữa ăn trưa cho.động từ
- Dự bữa ăn trưa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We ate lunch by the window.
-
She had a light lunch at noon.
-
They lunch the children at school.
-
We will lunch after the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép