Nghĩa tiếng Việt
- Tròng trành, lắc lư.động từ
- Đi lảo đảo.động từ
- Sự tròng trành, sự lắc lư.danh từ
- Sự đi lảo đảo.danh từ
- To leave someone in the lurch bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn.danh từ
Tiếng Nhật
- 傾くかたむくnghiêng, ngả về
Ví dụ
-
The boat began to lurch in the wind.
-
He had to lurch across the dark street.
-
The lurch of the bus woke me up.
-
Her lurch made everyone stare.
-
Do not leave me in the lurch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép