Nghĩa tiếng Việt
- Hao dần đi; Mất dần đi.adv
Ví dụ
-
Nước chảy đá mòn. (tục ngữ)
-
Đá mòn nhưng dạ chẳng mòn. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nước chảy đá mòn. (tục ngữ)
Đá mòn nhưng dạ chẳng mòn. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép