TanroDictionary Sổ từ

món

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản.danh từ

Ví dụ

  1. Món tiền.

  2. Món quà.

  3. Món toán.

  4. Món võ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép