Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản.danh từ
Ví dụ
-
Món tiền.
-
Món quà.
-
Món toán.
-
Món võ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép