TanroDictionary Sổ từ

manic

/ˈmænɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vui buồn thất thường.tính từ

Ví dụ

  1. Her mood was manic in the morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép