Nghĩa tiếng Việt
- Vui buồn thất thường.tính từ
Ví dụ
-
Her mood was manic in the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmænɪk/
Her mood was manic in the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép