TanroDictionary Sổ từ

many

/ˈmeni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều, lắm.tính từ
  2. Nhiều, nhiều cái, nhiều người.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Many people enjoy walking in the park every day.

  2. A great many do not understand this.

  3. many people think so

    nhiều người nghĩ như vậy

  4. The challenges are serious and they are many

    Các thử thách thì nghiêm trọng và chúng có nhiều.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép