Nghĩa tiếng Việt
- Lễ mét.danh từ
- Khối, đống.danh từ
- Khối lượng.danh từ
- (số nhiều) quần chúng, nhân dân.danh từ
- Phần lớn, phần chủ yếu.danh từ
- Chất thành đống.động từ
- Tập trung (quân... ).động từ
- Tập trung, tụ hội.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mass began at sunrise.
-
A large mass of people gathered outside.
-
We need to reach a critical mass.
-
The mass waited for the bus.
-
The mass of the work is done.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép